tiếng vang

  1. écho.
    • Tiếng vang vọng từ vách đá
      échos répercutés par une falaise
    • Đề nghị khôngtiếng vang
      proposition qui ne trouve pas d'écho.
  2. éclat ; retentissement.
    • Cuốn sáchtiếng vang lớn
      livre qui fit un grand éclat.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tiếng vang
Tiếng vang từ vách núi vọng lại rất rõ.